Hỗ trợ
Địa chỉ: Số 100, ngách 16/61 đường Đỗ Xuân Hợp, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội (Sau sân vận động quốc gia Mỹ Đình)
Điện thoại: 024.62955237 091.230.5741
Chào mừng đến với Mẹ Thiên Nhiên

CHỦ SẢN PHẨM VÀ CÁC CỘNG SỰ
PRODUCTION OWNER AND COWORKERS

Họ và tên: Phạm Mai Phương
Ngày sinh: 02/03/1985  
Trình độ: Cử nhân Luật, Kinh tế                   Nguyên quán: Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Định                    
Chịu trách nhiệm: Pháp lý
alt Full name: Pham Mai Phuong
Birthday: 2nd March, 1985
Qualification: Bachelor of Economic Law
Birth place: Nam Dinh Province
Responsible for Legality     

Họ và tên: Phạm Hồng Khanh
Ngày sinh: 20/11/1948
Đảng viên, Cán bộ nghỉ hưu
Nguyên quán: Thái Thịnh, Thái Thụy, Thái Bình 
Chịu trách nhiệm: Nguyên liệu
 alt  Full name: Pham Hong Khanh
Birthday: 20 November, 1948
Party member, retired Officer
Birth place: Thai Binh Province
Material Provider 
  
 Họ và tên: Nguyễn Thị Giang
Ngày sinh: 01/01/1986
Trình độ: Cử nhân ngôn ngữ
Nguyên quán: Hàm Tử, Khoái Châu, Hưng Yên          
Chịu trách nhiệm: Thị trường
 alt  Full name: Nguyen Thi Giang
Birthday: 1st January, 1986
Qualifications: Bachelor of Linguistics
Birth place: Hung Yen Province
Responsible for Marketing
 Họ và tên: Phạm Thị Hương
Ngày sinh: 03/12/1978
Trình độ: Cử nhân báo chí
Nguyên quán: Thái Thịnh, Thái Thụy, Thái Bình          
Chịu trách nhiệm: Chung - Chủ sản phẩm
 alt

Full name: Pham Thi Huong
Birthday: 3rd December, 1978
Birth place: Thai Binh Province
General Responsibility- Product Owner


QUY TRÌNH SƠ CHẾ SẢN PHẨM
PRODUCTION PROCESS
 
 I. Thu lượm và làm sạch/ Collecting and cleaning
alt                    alt
 II. Chặt ngắn/ Cutting material
alt                  alt
 III. Phơi héo/ Wilting material
                                                        alt
IV. Sao vàng/ Roasting material                                  V. Hạ thổ/ Leaving material outside pan and covering with
                                                                                    the pan to make it absorb yin element of earth

 alt              alt
VI. Phơi khô/ Drying material                                                   VII. Đóng gói/ Packing
alt                alt
                                     
                                                                                                       
CHẾ ĐỘ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM/ DELIVERY TERMS
(Áp dụng từ ngày 18.6.2012)

 I. HÌNH THỨC THANH TOÁN KHI MUA HÀNG/ PAYMENT METHODS
            1. Tại Hà Nội (nội thành), khách hàng trực tiếp giao tiền qua nhân viên giao hàng;
           2. Tại 62 tỉnh thành, khách hàng thanh toán tiền (tiền hàng và cước phí bưu điện) qua Tài khoản: Phạm Thị Hương, số 1500 20511 9592, Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nội, trước khi nhận hàng.
                1. Hanoi (Inner city): Customers pay directly to delivery staff.
                2. Other provinces: Customers transfer the amount due to goods and postage before receiving goods into Acount: Pham Thi Huong, number 1500 20511 9592, Hanoi bank for Agriculture and rural Development.

 II. CƯỚC PHÍ CHUYỂN HÀNG/ DELIVERY WEIGHTS
  1. Hà Nội/ Hanoi
            * Vận chuyển hàng trong các quận nội thành Hà Nội: 25.000đ/1 lượt;
             Lưu ý: Từ 600.000đ tiền hàng trở lên, khách hàng không phải trả phí vận chuyển.
            * Delivery in 
inner Hanoi city distric: 25.000VND/time;
             Note: In case upper 600.000vnd bill, customer do not have to pay delivery weight.
2. 62 tỉnh thành/ Other provinces
2.1 Chuyển phát nhanh:(2-3 ngày nhận hàng)/ Quick delivery (Customer can receive goods within 2-3days).

 

TT

Khối lượng

27 tỉnh
(Bắc và Bắc trung bộ)

33 tỉnh
(Nam và Nam trung bộ)
 

1 thành phố
(Nam trung bộ)

1 thành phố
(Nam bộ)

 

 

Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

Bình Định, Gia Lai, Kontum, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắc Lắc, Đắc Nông.

Đà Nẵng

Hồ Chí Minh

01

02kg

64.020

89.100

78.540

83.820

02

Mỗi 5 lạng tiếp theo

5.016

12.540

11.220

11.220

Bảng cước được ban hành theo Quyết định số: 557/QĐ-KDTT, ngày 14/6/2013 của TGĐ CTCP. CPN Bưu điện, áp dụng từ ngày 01/4/2014. Bảng giá đã bao gồm phụ phí và VAT.

2.2 Chuyển chậm (4- 5 ngày nhận hàng)/ Slow delivery (Customer can receice goods within 4-5days).

TT

Khối lượng

Nội vùng (28 tỉnh)

Cận vùng (11tỉnh, tp)

Cách vùng (23 tỉnh, tp)

 

 

Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hòa Bình, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lạng Sơn, Lai Châu, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Quảng Bình, Yên Bái, Hải Dương, Hải Phòng.

Bình Định, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên,  Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Đà Nẵng.

 

 

An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang,  Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Khánh Hòa, Tp. Hồ Chí Minh.

01

Từ 0- 05kg

31.625

41.745

44.275

02

Cứ 01kg tiếp theo hoặc phần lẻ

3.922

5.060

6.325

Bảng cước dịch vụ bưu kiện trong nước, theo QĐ số: 72/QĐ-BĐVN ngày 25/1/2014 của TGĐ TCT BĐVN, áp dụng từ ngày 15/2/2014. Bảng giá đã bao gồm phụ phí và VAT.

 


Bài viết khác
Số lượt truy cập: Website counter Powerby mtcn.vn